Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surpriser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó gây ngạc nhiên
danh từ
Someone who surprises.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
surpriser
Dạng gốc
(base form)
surpriser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
surprise
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
surpriser
surprise
Điều bất ngờ, sự bất ngờ
động từ, danh từ, thán từ
surpris
al
Thông tin đo lường bằng số bit (chữ số nhị phân) với nhật ký cơ số 2 của 1 theo xác suất, với kết quả là số lượng lựa chọn bằng 2ⁿ trong đó n là số bit
danh từ
Ví dụ
In
Exodus
we
undergo
the
first
of
a
multitude
of
shocking
surprises
,
issuing
from
the
great
surpriser
,
the
primal
shocker
.
AI
1
Ai đó gây ngạc nhiên
1
Ai đó gây ngạc nhiên
1
Ai đó gây ngạc nhiên