Dịch

surd

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/sɜːd/US/sɝd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một số vô tỷ, đặc biệt là số được biểu thị bằng ký hiệu √danh từAn irrational number, especially one expressed using the √ symbol.
  2. Phụ âm vô thanhdanh từA voiceless consonant.
  3. Liên quan đến số dư hoặc số vô tỷ; không có khả năng biểu diễn bằng số hữu tỉtính từInvolving surds, or irrational numbers; not capable of being expressed in rational numbers.
  4. Vô thanhtính từunvoiced; voiceless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. surdDạng gốc (base form)
  2. surdsSố nhiều (plural)
  3. more surdSo sánh hơn (comparative)
  4. most surdSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

quadratic surddanh từMột số vô tỷ là nghiệm của phương trình bậc hai có dạng ax²+bx+c=0, trong đó a, b và c là các số nguyên và a ≠ 0

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thiếu thính giác
  1. Thiếu thính giác; điếcLacking the sense of hearing; deaf.

Ví dụ

  • căn vô tỉ
  • ;

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsurdus“deaf, mute”
  2. từ tiếng Ả Rậpجِذْر أَصَمّjiḏr ʔaṣamm“deaf root”

Cùng gốc (doublet)surdo

AI