Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một số vô tỷ, đặc biệt là số được biểu thị bằng ký hiệu √danh từAn irrational number, especially one expressed using the √ symbol.
- Phụ âm vô thanhdanh từA voiceless consonant.
- Liên quan đến số dư hoặc số vô tỷ; không có khả năng biểu diễn bằng số hữu tỉtính từInvolving surds, or irrational numbers; not capable of being expressed in rational numbers.
- Vô thanhtính từunvoiced; voiceless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadratic surddanh từ | danh từ | Một số vô tỷ là nghiệm của phương trình bậc hai có dạng ax²+bx+c=0, trong đó a, b và c là các số nguyên và a ≠ 0 |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thiếu thính giác
- Thiếu thính giác; điếcLacking the sense of hearing; deaf.
Ví dụ
- căn vô tỉ
- ;
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc surdNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsurdus“deaf, mute”
- từ tiếng Ả Rậpجِذْر أَصَمّjiḏr ʔaṣamm“deaf root”
Cùng gốc (doublet)surdo