Nghĩa chính
- Giả mạo; thay thế cho hàng thật, hàng giảtính từSpurious; substituted for the genuine, counterfeit; fake.
- Tưởng tượng; hư cấu, giả vờ tồn tạitính từImaginary; fictitious, pretended to exist.
- Giả định hoặc giả địnhtính từSupposed or hypothetical.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsuppositīcius
Ví dụ
- , , , ( , ), —, !