Dịch

supercomputer

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Siêu máy tínhdanh từAny computer that has a far greater processing power than others of its generation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supercomputerDạng gốc (base form)
  2. supercomputersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

supercomputer-likeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ...Các siêu máy tính gigaflop ngày nay gần như vô dụng. Thứ cần thiết là một chiếc máy teraflop...
  • , , (?) , 1997, . .Deep Blue, một siêu máy tính do IBM tạo ra vào những năm chín mươi để chơi cờ vua ở cấp độ cao nhất, đã được cho nghỉ hưu (phá hủy?) sau trận đấu thứ hai, diễn ra vào năm 1997, chống lại Đại kiện tướng Garry Kasparov. Nhiều tranh cãi vẫn tồn tại xung quanh những trận đấu lịch sử này.
  • 1996, 6- , IBM's , 4 2.Năm 1996, Garry Kasparov đã chơi một trận đấu 6 ván với Deep Blue, siêu máy tính của IBM, và thắng 4-2.

AI