Dịch

supercell

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Siêu bão, bão dữ dộidanh từA severe thunderstorm with updrafts and downdrafts that are in near balance, allowing the storm to maintain itself for several hours. Supercells often produce large hail, powerful downpours, very strong winds and sometimes tornadoes.
  2. Ô mạng cơ sở, ô đơn vịdanh từA repeating unit cell of a crystal that contains several primitive cells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supercellDạng gốc (base form)
  2. supercellsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc supercell

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , […]Hệ thống bão là một siêu bão, kiểu bão tạo ra những cơn lốc xoáy chết chóc nhất và mưa đá tàn phá nặng nề nhất ở Hoa Kỳ, Walker Ashley cho biết[…]
  • 5 . , , — .Họ đã chứng kiến siêu bão tạo ra cơn lốc xoáy chết người F5 càn quét thành phố Oklahoma nhả ra từng trận lốc xoáy này đến trận lốc xoáy khác. Trong hai trường hợp, các nhà nghiên cứu tin rằng, máy ra đa Doppler đã ghi lại được quá trình hình thành lốc xoáy — bao gồm cả con quái vật ở thành phố Oklahoma.

AI