Nghĩa chính
- Vô cùng hoặc cực kỳ phong phútính từkhông so sánh (not comparable)Extremely or exceedingly abundant.
- Đang hoặc liên quan đến một số lượng dư thừatính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a superabundant number.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superabundant numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương có chỉ số phong phú lớn hơn bất kỳ số nguyên dương nhỏ hơn nào |
Ví dụ
- : .
Họ từ (word family)
cùng gốc superabundantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha