Nghĩa chính
- Vết đen mặt trờidanh từA region on the sun's surface with a lower temperature than its surroundings and intense magnetic activity.
- Cú sốc thị trường ngoại hốidanh từA random shock in the foreign exchange currency market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sunspotDạng gốc (base form)
- sunspotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunspot numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Wolf number |
Họ từ (word family)
cùng gốc sunspotVí dụ
- 5400 , 4000 .Hầu hết bề mặt Mặt Trời có nhiệt độ khoảng 5400 độ C, nhưng trong một vết đen lớn, nhiệt độ có thể giảm xuống khoảng 4000 độ C.