Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sunspottedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng hoặc mức độ có vết đen mặt trời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or degree of having sunspots.
Nguồn gốc
(etymology)
sunspotted
+
-ness
Ví dụ
The
Earth's
magnetic
activity
does
not
cease
during
years
of
minimum
or
of
almost
no
sunspottedness
.
AI
1
Chất lượng hoặc mức độ có vết đen mặt trời
1
Chất lượng hoặc mức độ có vết đen mặt trời
1
Chất lượng hoặc mức độ có vết đen mặt trời