Dịch

sunroof

B2danh từ (noun)
UK/ˈsʌnˌɹuːf/

Nghĩa chính

  1. Lỗ mở cố định hoặc có thể thao tác được trên nóc xe (ô tô hoặc xe tải) cho phép không khí trong lành và/hoặc ánh sáng đi vào khoang hành khách. Cửa sổ trời có thể bao gồm một tấm trong suốt hoặc mờ đục và có thể được vận hành bằng tay hoặc điều khiển bằng điệndanh từA fixed or operable opening in a vehicle roof (car or truck) which allows fresh air and/or light to enter the passenger compartment. A sunroof may include a transparent or opaque panel and may be manually operated or power driven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sunroofDạng gốc (base form)
  2. sunroofsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

through the sunrooftrạng từBằng phương pháp sinh mổ

Họ từ (word family)

cùng gốc sunroof

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chiếc xe mới của anh ấy có một cửa sổ trời lớn.
  • .Tom mở cửa sổ trời.
  • Ziri .Ziri mở cửa sổ trời của chiếc xe hơi của mình.

AI