Nghĩa chính
- Lõm xuống, chìmtính từkhông so sánh (not comparable)Caused, by natural or unnatural means, to be depressed (lower than the surrounding area) or submerged
- Hóp, trũngtính từkhông so sánh (not comparable)Seeming to have fallen deeper back into the face due to tiredness, illness, or old age.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sunken lanedanh từ | danh từ | Cái rỗng |
| sunken-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt dường như đã thụt lùi vào hốc mắt, đặc biệt là do mệt mỏi, sức khỏe kém, lão hóa, chấn thương, v.v |
| sunken featured buildingdanh từ | danh từ | Nhà hầm |
Ví dụ
- 100 Con tàu đắm nằm ở độ sâu 100 feet.
- .Cô ấy trông già và gầy với đôi má hóp và đôi mắt trũng sâu.
- .Anh ấy mua một chiếc ghế sofa cũ bị lún.