Dịch

Sunderland

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thành phố và quận đô thị của Tyne and Weardanh từ riêngA city and metropolitan borough of Tyne and Wear.
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Blindcrake, Cumberland, Cumbria, trước đây thuộc quận Allerdale (OS lưới ref NY1735)danh từ riêngA hamlet in Blindcrake parish, Cumberland, Cumbria, previously in Allerdale district (OS grid ref NY1735).
  3. Ngôi làng nhỏ ven biển ở giáo xứ Overton, quận Lancaster, Lancashire (OS lưới ref SD4256)danh từ riêngA small coastal village in Overton parish, Lancaster district, Lancashire (OS grid ref SD4256).
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Calvert, Marylanddanh từ riêngAn unincorporated community in Calvert County, Maryland.

Cụm từ (phrase)

Sunderland Baydanh từ riêngThị trấn ở Bass Coast Shire, Đảo Phillip, miền nam Victoria, Australia
North Sunderlanddanh từ riêngNgôi làng ven biển và giáo xứ dân sự ở phía bắc Northumberland, Anh (lưới hệ điều hành NU2131)
Sunderland Bridgedanh từ riêngNgôi làng và cây cầu ở giáo xứ Croxdale và Hett, County Durham, Anh; cây cầu cũ bắc qua ranh giới giáo xứ (OS lưới ref NZ2637)

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Quận Franklin
  1. Thị trấn ở Quận Franklin, Massachusetts, được đặt theo tên của Charles Spencer, Bá tước thứ 3 của SunderlandA town in Franklin County, Massachusetts, named after Charles Spencer, 3rd Earl of Sunderland.

Họ từ (word family)

cùng gốc Sunderland

Ví dụ

  • ?

AI