Dịch

sunburn

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsʌnˌbɜːn/US/ˈsʌnˌbɜɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cháy nắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burn on the skin caused by excess exposure to the sun's rays.
  2. Cháy nắng thực vật, tổn thương do nắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burn on the tissue of crop plants or their fruits (especially if they are rich in water like tomatoes, grapes, apples, gooseberries) caused by excess exposure to the sun's rays.
  3. Bị cháy nắngđộng từnội động từ (intransitive)To receive a sunburn.
  4. Làm cháy nắng, làm rám nắngđộng từngoại động từ (transitive)To burn or tan (someone's skin) by the sun; to allow (a part of one's body) to become sunburnt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sunburnNguyên thể (infinitive)
  2. sunburnsSố nhiều (plural)
  3. sunburnt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sunburnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sunburningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Indian sunburndanh từTrò đùa nắm lấy cẳng tay của nạn nhân bằng cả hai tay và vặn da theo hướng ngược nhau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Da rám nắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Da rám nắng, rám nắngSuntan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sunburn

  1. từ tiếng Anh trung đại*sunne burnen

Ví dụ

  • .Màu sắc trung tính làm nổi bật làn da rám nắng cà phê sữa của cô ấy.
  • .Tất cả tán lá ở Texas là cần thiết để giữ cho quả cà chua không bị cháy nắng.
  • Colorado-Utah […]Khi chúng tôi băng qua biên giới Colorado-Utah, tôi thấy Chúa trên bầu trời dưới dạng những đám mây vàng khổng lồ đang rực nắng trên sa mạc [...]

AI