sui
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của suicidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of suicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suiDạng gốc (base form)
- suisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tong suidanh từ | danh từ | Các món súp tráng miệng ngọt ngào của Trung Quốc |
| causa suidanh từ | danh từ | Một cái gì đó được tạo ra trong chính nó hoặc tự gán cho nó một mục đích |
| sui iuristính từ | tính từ | Có quyền và khả năng quản lý công việc của mình |
| Sui dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Triều đại của Trung Quốc ngay trước nhà Đường, cai trị từ năm 581 đến 618 CN |
| sui generistính từ, trạng từ, danh từ | tính từ, trạng từ, danh từ | Trong một lớp học riêng; một trong những loại |