Dịch

sui

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của suicidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of suicide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suiDạng gốc (base form)
  2. suisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tong suidanh từCác món súp tráng miệng ngọt ngào của Trung Quốc
causa suidanh từMột cái gì đó được tạo ra trong chính nó hoặc tự gán cho nó một mục đích
sui iuristính từCó quyền và khả năng quản lý công việc của mình
Sui dynastydanh từ riêngTriều đại của Trung Quốc ngay trước nhà Đường, cai trị từ năm 581 đến 618 CN
sui generistính từ, trạng từ, danh từTrong một lớp học riêng; một trong những loại

AI