suine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (nghiêm túc) Một loài động vật móng guốc chẵn thuộc phân họ phân loại Suinae, bao gồm lợn hiện đại (chi Sus) và họ hàng gần của chúng, cả còn sống và đã tuyệt chủngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(strictly) An even-toed ungulate belonging to the taxonomic subfamily Suinae, which is comprised of modern pigs (genus Sus) and their close relatives, both living and extinct.
- (nói một cách lỏng lẻo) Một loài động vật móng guốc chẵn thuộc phân bộ Suinadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(loosely) An even-toed ungulate belonging to the suborder Suina.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suineDạng gốc (base form)
- suinesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại bơ thay thế thường được làm từ mỡ hoặc mỡ lợn
- không đếm được (uncountable)A buttery substitute usually made of suet or lard.
Ví dụ
- .