Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sooey
thán từ
(interjection)
US
/
s
u
ˈ
i
/
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu để thu hút sự chú ý của lợn
thán từ
A cry to get the attention of swine.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
suey
sui
Ví dụ
Sooey
,
sooey
!
Come
here
,
piggy
!
AI
1
Tiếng kêu để thu hút sự chú ý của lợn
1
Tiếng kêu để thu hút sự chú ý của lợn
1
Tiếng kêu để thu hút sự chú ý của lợn