Nghĩa chính
- Ngoại ô, ngoại thànhdanh từA residential area located on the outskirts of a city or large town that usually includes businesses that cater to its residents; such as schools, grocery stores, shopping centers, restaurants, convenience stores, etc.
- Vùng phụ cận, ngoại vidanh từThe outer part; the environment.
- Khu ngoại ô, khu dân cưdanh từAny subdivision of a conurbation, not necessarily on the periphery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suburbDạng gốc (base form)
- suburbsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the suburbsở vùng ngoại ôThey live in the suburbs.Họ sống ở vùng ngoại ô.
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- . , , , .Canton hoàn toàn không phải là thành phố lớn duy nhất trong tỉnh. Fo-chan, một loại vùng ngoại ô cách đó khoảng 12 dặm, cũng gần như rộng lớn như vậy.
- straw-built vùng ngoại vi thành trì xây bằng rơm rạ của họ
- .Anh ấy sống ở một khu ngoại ô của London.
Họ từ (word family)
cùng gốc suburbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsuburbe
- từ tiếng Latinhsuburbium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha