suboxide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Oxit có hóa trị thấpdanh từany oxide containing a small proportion of oxygen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suboxideDạng gốc (base form)
- suboxidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lead suboxidedanh từ | danh từ | Oxit chì có đặc tính kém, Pb₂O; là chất rắn vô định hình màu đen |
| carbon suboxidedanh từ | danh từ | Khí C₃O₂, có cấu trúc dị vòng O=C=C=C=O |
| titanium suboxidedanh từ | danh từ | Các loại oxit titan có đặc tính kém có thành phần TiOₓ trong đó x nằm trong khoảng từ một đến hai |
| boron suboxide | Chưa có nghĩa | |
| macrocyclic carbon suboxide | Chưa có nghĩa | |
| silicon suboxide | Chưa có nghĩa | |
| molybdenum suboxide | Chưa có nghĩa |