subanal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dưới hậu môntính từkhông so sánh (not comparable)Below the anus
Họ từ (word family)
cùng gốc subanal- subanalyzeTiến hành một cuộc điều tra cực kỳ kỹ lưỡng về một khía cạnh hoặc các khía cạnh của một cấu trúc, để khám phá sự hiểu biết sâu sắc hơn và/hoặc rộng hơn về nó, ngụ ý rằng cuộc điều tra trước đó được biết là không đầy đủ, không có kết luận, bị hạn chế hoặc thiếu vắng một yếu tố được cho là tồn tạiđộng từ
- subanalysisPhân tích là một phần của một phân tích lớn hơndanh từ
- subanalyticCủa một tập hợp các điểm: được xác định theo cách rộng hơn so với các tập hợp nửa phân tíchtính từ