Dịch

subanalytic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một tập hợp các điểm: được xác định theo cách rộng hơn so với các tập hợp nửa phân tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Of a set of points: defined in a way broader than for semianalytic sets.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Pila-Wilkie .

AI