Dịch

stylesheet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tài liệu do nhà xuất bản phát hành nhằm thông báo cho tác giả cách tạo phong cách cho tác phẩm của họ để xuất bản; một hướng dẫn phong cách nhỏdanh từA document issued by a publisher informing authors how to style their works for publication; a small style guide.
  2. Tài liệu bao gồm đánh dấu mô tả bố cục và cách trình bày sẽ được sử dụng khi hiển thị các tài liệu khácdanh từA document consisting of markup that describes the layout and presentation to be used when displaying other documents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stylesheetDạng gốc (base form)
  2. stylesheetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI