Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stubbled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cùn
tính từ
Covered in stubble; stubbly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stubbled
Dạng gốc
(base form)
more stubbled
So sánh hơn
(comparative)
most stubbled
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
stubble
+
-ed
Ví dụ
his
stubbled
chin
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stubbled
un
stubbled
Không bị râu; không có râu
tính từ
be
stubbled
Với râu trên mặt; cứng đầu
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
romo
Cùn, tù
entorpecer
Làm đần độn, đần độn, cùn
blunt
Cùn (một điếu xì gà cần sa)
AI
1
Cùn
1
Cùn
1
Cùn