Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stroke of luck
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
ɹ
əʊ
k
ə
v
ˈ
l
ʌ
k
/
US
/ˈ
s
t
ɹ
oʊ
k
ə
v
ˈ
l
ʌ
k
/
Nghĩa chính
1
May mắn bất ngờ
danh từ
An instance of unexpected luck, usually good luck.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stroke of luck
Dạng gốc
(base form)
stroke
s of luck
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
break
đồng nghĩa
sự may mắn ngẫu nhiên bất ngờ
luck
kết hợp
cú may bất ngờ
wonder
đồng nghĩa
một sự kiện may rủi bất ngờ, thường có lợi cho người ta.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
golpe de fortuna
giống đực
Sự may mắn
Ví dụ
That
was
a
stroke
of
luck
.
By
a
stroke
of
luck
I
found
my
keys
in
the
rubbish
bin
.
What
a
stroke
of
luck
!
You
found
a
parking
spot
right
away
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
May mắn bất ngờ
1
May mắn bất ngờ
1
May mắn bất ngờ