Dịch

strides

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:strideĐi dài bước

Nghĩa chính

  1. Quần, quần dàidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Trousers.
  2. Số nhiều của stridedanh từplural of stride
  3. Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của strideđộng từthird-person singular simple present indicative of stride

Cụm từ (phrase)

make stridesđộng từĐạt được tiến bộ trong việc đạt được một mục tiêu
stride bassdanh từThiết bị âm nhạc có sự chuyển đổi giữa các nốt trầm và nốt hòa âm ở phần đệm bên tay trái của đàn piano
stride pianodanh từPhong cách chơi piano trong đó tay trái chơi hòa âm bốn nhịp với các quãng lớn

Ví dụ

  • , .Anh ấy lên gác và thay một chiếc quần dài sạch sẽ, tạt vào phòng tắm rửa nhanh tay và mặt rồi tròng vào một chiếc áo len chui đầu sạch.
  • .Công việc kinh doanh của anh ấy đang có những bước tiến vượt bậc.
  • .Y học đã có những bước tiến vượt bậc.

AI