Dịch

stride piano

danh từ (noun)
US/ˈstɹaɪd piˈɑnoʊ/

Nghĩa chính

  1. Phong cách chơi piano trong đó tay trái chơi hòa âm bốn nhịp với các quãng lớndanh từkhông đếm được (uncountable)A style of piano playing in which the left hand plays a four-beat harmony involving large intervals

AI