strep
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh đau họng do liên cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of strep throat.
- Liên cầu khuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A streptococcus.
- Streptocarpus rút gọndanh từClipping of streptocarpus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strepDạng gốc (base form)
- strepsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strep throatdanh từ | danh từ | Nhiễm trùng cổ họng do liên cầu khuẩn |
| Strep pyodanh từ | danh từ | Streptococcus pyogenes.chưa dịch |
| Strep pneumodanh từ | danh từ | Streptococcus pneumoniae.chưa dịch |
| strepto-tiền tố | tiền tố | Vặn vẹo |
Ví dụ
- . 10 , ...Đau họng là dấu hiệu đặc trưng. Khoảng 1 trên 10 người lớn bị đau họng có strep, theo C.D.C.
- ( ) , ‘’ () ‘chiris’ (Chirita).Khi tôi đến nhà trẻ—cũng giống như bao nơi như thế, nằm tận vùng xa xôi—Rex rất lo lắng muốn cho tôi xem những “streps” thân yêu của cậu ấy (Streptocarpus) và có vẻ gần như thất vọng khi tôi nhất quyết phải xem thay vào đó những “chiris” (Chirita).
- .Tôi bị viêm họng do liên cầu.
Họ từ (word family)
cùng gốc strepNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ streptococcus
danh từ
Rút gọn từ streptocarpus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha