Dịch

strepto-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Vặn vẹotiền tốtwisted
  2. Có dạng chuỗi xoắntiền tốhaving the form of a twisted chain

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổστρεπτόςstreptós“twisted”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*streb(h)-“to wind, turn, twist”

AI