Dịch

straiten

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm eo biển; thu hẹp hoặc giới hạn trong một không gian nhỏ hơnđộng từTo make strait; to narrow or confine to a smaller space.
  2. Hạn chế hoặc giảm bớt, đặc biệt là về mặt tài chínhđộng từTo restrict or diminish, especially financially.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straitenNguyên thể (infinitive)
  2. straitensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. straitenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. straiteningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

straitened timesdanh từThời kỳ thắt lưng buộc bụng hoặc suy thoái kinh tế
straitened circumstancesdanh từHoàn cảnh giảm sút (tài chính); nghèo đói, thắt lưng buộc bụng
be straitened forcụm từThiếu thốn, không đủ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI