Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stored procedure
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thủ tục
danh từ
A named program or routine stored in a database.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stored procedure
Dạng gốc
(base form)
stored procedure
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
think
the
overflow
bug
is
in
your
stored
procedure
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
程序
chéng xù
Trình tự, thủ tục, quy trình
形式
xíng shì
Thủ tục, tính hình thức
Tiếng Tây Ban Nha
gestión
Thủ tục, các bước tiến hành
procedimiento
Thủ tục, quy trình
trámite
Thủ tục, bước
AI
1
Thủ tục
1
Thủ tục
1
Thủ tục