Nghĩa chính
- Các loại thực vật mọng nước thuộc họ Crassulaceae, có nguồn gốc từ vùng ôn đới, đặc biệt là trong chi Sedumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various succulent plants of the Crassulaceae family, native to temperate zones, especially in genus Sedum
- Một số loài thực vật thuộc chi Lithospermum, họ Boraginaceaedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Certain plants of genus Lithospermum, in family Boraginaceae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stonecropDạng gốc (base form)
- stonecropsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wild stonecropdanh từ | danh từ | Cây Sedum ternatum |
| cliff stonecropdanh từ | danh từ | Hylotelephium cauticola, một loại cây của Nhật Bản |
| ditch stonecropdanh từ | danh từ | Penthorum sedoides, một loại cây ở miền đông Bắc Mỹ |
| mossy stonecropdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goldmoss stonecrop |
| biting stonecropdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goldmoss stonecrop |
| goldmoss stonecropdanh từ | danh từ | Nhà máy, Sedum acre |
| orange stonecrop | Chưa có nghĩa | |
| shore stonecrop | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .