Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trợ cấp, tiền phụ cấpdanh từSome other form of fixed (and generally small) payment occurring at regular intervals, such as an allowance, a pension, or (obsolete) a tax.
- Học bổngdanh từA scholarship granted to a student.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stipendDạng gốc (base form)
- stipendsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Tiền lương
- Tiền lương, thù laoA regular fixed payment made to someone (especially a clergyman, judge, soldier, or teacher) for services provided by them; a salary.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc stipendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistipend
- từ tiếng Pháp cổstipende
- từ tiếng Latinhstīpendium“contribution; dues; impost, tax; tribute; military pay or stipend; military service”
Ví dụ
- .Khoản trợ cấp của tôi cho việc phục vụ công cộng chỉ vừa đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.
- , [ Fouquet's ] 200 .Ngoài việc tận hưởng các mối quan hệ trong triều đình, ông [cháu trai của Nicolas Fouquet] được cho là đã trả thù lao cho khoảng 200 cá nhân ở thành phố Paris để lan truyền những câu chuyện tin tức thuận lợi về bản thân.
- , .Mỗi năm, ba nghệ sĩ mới nổi nhận được một khoản trợ cấp và không gian studio trong bảo tàng để làm việc mà không bị gián đoạn trong một năm trọn vẹn.