Dịch

stipe

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuống nấmdanh từThe stem of a mushroom, kelp, etc.
  2. Thân câydanh từThe trunk of a tree.
  3. Đuôi nhụy hoadanh từThe caudicle within the pollinarium of an orchid flower
  4. Cuống ládanh từThe petiole of the frond of a fern or palm

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stipeDạng gốc (base form)
  2. stipesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quan tòa hưởng lương
  1. A stipendiary magistrate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápstipe
  2. từ tiếng Latinhstīpes“a stock, post, branch”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Các stipes hay phần trơ của phiến lá thường dài xấp xỉ phần có lá.
  • , .Những thẩm phán đại diện ở nhiều nơi trong nước thận trọng trước việc các quan tòa hưởng lương lấn sang phần đất mà họ quản lý, không kém phần vì cái stipe sẽ làm phần việc thú vị hơn, rồi để lại cho họ phần còn lại tẻ nhạt.

AI