Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stiped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có vết đốt (thuộc loại xác định)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a stipe (of a specified kind).
Nguồn gốc
(etymology)
stipe
+
-ed
AI
1
Có vết đốt (thuộc loại xác định)
1
Có vết đốt (thuộc loại xác định)
1
Có vết đốt (thuộc loại xác định)