Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stipeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến nấm hoặc các loại nấm khác không có thân hoặc cuống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to mushrooms or other types of fungus that have no stipe or stem.
Nguồn gốc
(etymology)
stipe
+
-less
Ví dụ
The
main
fruiting
body
is
about
1-4
cm
wide
,
spongy
as
well
as
dense
in
texture
,
flabelliform
shaped
,
with
small
stipes
which
become
stipeless
at
maturity
.
AI
1
Liên quan đến nấm hoặc các loại nấm khác không có thân hoặc cuống
1
Liên quan đến nấm hoặc các loại nấm khác không có thân hoặc cuống
1
Liên quan đến nấm hoặc các loại nấm khác không có thân hoặc cuống