Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stiffish
tính từ
(adjective)
/ˈ
s
t
ɪ
f
ɪ
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Hơi cứng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Somewhat stiff (all senses).
Nguồn gốc
(etymology)
stiff
+
-ish
Ví dụ
Even
the
shabbiest
of
shore-boats
,
hired
for
the
shortest
time
,
exacts
a
stiffish
fare
.
Th
'
main
sewer
will
have
to
be
brought
clean
across
i
'
this
direction
,
an
'
it'll
be
a
stiffish
job
.
AI
1
Hơi cứng
1
Hơi cứng
1
Hơi cứng