Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sternway
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự đi lùi (của tàu)
danh từ
Movement towards the stern; backwards motion of a vessel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sternway
Dạng gốc
(base form)
sternway
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
mass
of
iron
fell
half
in-board
upon
the
now
stayed
boat
,
and
gave
her
sternway
,
with
a
splintered
plank
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
headway
Nguồn gốc
(etymology)
stern
+
way
AI
1
Sự đi lùi (của tàu)
1
Sự đi lùi (của tàu)
1
Sự đi lùi (của tàu)