Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tiến lên, tiến triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A movement ahead or forward.
- Sự chuyển động tới trước, tốc độ tiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forward motion, or its rate.
- Khoảng cách xe, cự ly giữa các xedanh từThe interval of time or distance between the fronts of two vehicles (e.g. buses) moving in succession in the same direction, especially along the same pre-determined route.
- Sự tiến bộ, tiến triểndanh từkhông đếm được (uncountable)Progress toward a goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headwayDạng gốc (base form)
- headwaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make headwayđộng từ | động từ | Tiến bộ; tiến về phía trước |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoảng sáng
- đếm được (countable)Khoảng sáng, chiều cao thông thủyThe clearance beneath an object, such as an arch, ceiling or bridge; headroom.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihauedwei
- từ tiếng Anh cổhēafodweġ“head-road, main-road”
Ví dụ
- ' ' - , .Sáu mươi phút chia cho khoảng cách giữa các chuyến tàu cho ra con số tiềm năng về 'số chuyến tàu mỗi giờ' - định nghĩa đơn giản nhất và đơn giản hóa nhất về năng lực, gọi là năng lực tuyến.
- 157 . 500 .; [...].Để không cản trở việc hàng hải, hai nhịp chính của cầu được thiết kế để đảm bảo chiều cao thông thủy 157 foot phía trên mực nước triều cao trong khoảng cách 500 foot; [...].
- .Chúng ta chưa có nhiều tiến triển.