seaway
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tuyến đường biểndanh từA lane or route at sea that is regularly used by ships; a sea lane or trade route.
- Đường thủy nội địa cho tàu biểndanh từAn inland waterway used by seagoing shipping.
- Hướng đi của tàudanh từThe headway of a vessel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seawayDạng gốc (base form)
- seawaysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , ; , .Chiếc thuyền thúng […] là một chiếc thuyền rất an toàn cho người có chiều cao và cân nặng như tôi, vừa nổi tốt vừa linh hoạt trên đường thủy; nhưng nó là chiếc thuyền khó điều khiển và nghiêng ngả nhất.
- , , .Nhà thám hiểm người Bồ Đào Nha Vasco da Gama đã khám phá ra tuyến đường biển dẫn từ Bồ Đào Nha, vòng quanh lục địa châu Phi, đến Ấn Độ.