Dịch

stereograph

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ảnh lập thể; nổidanh từA pair of stereoscopic images that give a three-dimensional effect when viewed through a stereoscope or similar device.
  2. Chụp ảnh nổiđộng từngoại động từ (transitive)To create a stereograph of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stereographNguyên thể (infinitive)
  2. stereographsSố nhiều (plural)
  3. stereographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stereographingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stereographic projectiondanh từHàm ánh xạ một hình cầu lên một mặt phẳng; đặc biệt là bản đồ được tạo bằng cách chiếu từng điểm của hình cầu từ cực bắc (được chỉ định) của hình cầu tới một điểm trên mặt phẳng tiếp tuyến với cực nam

Nguồn gốc (etymology)

AI