stereogram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình ảnh lập thểdanh từA stereoscopic image.
- Trung tâm âm nhạc lập thể ban đầu có chứa một máy hát và radio, đồng thời thường là không gian lưu trữ các bản ghi âmdanh từAn early stereophonic music centre containing a gramophone and radio, and often storage space for records.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stereogramDạng gốc (base form)
- stereogramsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa