Dịch

step on

động từ (verb)
UK/ˌstɛp ˈɒn/US/ˌstɛp ˈɑn/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Pha trộn (một loại thuốc) nhằm mục đích tăng số lượng và do đó thu lợi nhuận khi bán; pha loãng, cắtđộng từngoại động từ (transitive)To adulterate (a drug) for the purpose of increasing its bulk, and therefore the profit when sold; to dilute, cut.
  2. Áp bức hoặc ngược đãi (một người)động từngoại động từ (transitive)To oppress or mistreat (a person).
  3. Làm gián đoạn, chế ngự hoặc ghi đè (đường truyền khác có cùng tần số) bằng đường truyền của chính mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt, overpower, or override (another transmission on the same frequency) with one's own transmission.
  4. Xâm phạm lãnh thổ hoặc danh mục đầu tư của người khácđộng từngoại động từ (transitive)To intrude on someone else's turf or portfolio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. step onNguyên thể (infinitive)
  2. steps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stepped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stepping onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

step on itđộng từLái xe nhanh; đạp ga
step on the gasđộng từNhấn ga
step on a duckđộng từChém gió
step on the laughsđộng từKể chuyện cười quá nhanh khi diễn hài, không tạo được tiếng cười tối đa cho khán giả
step on someone's linesđộng từCan thiệp vào vai trò của ai đó, chẳng hạn như trong một buổi biểu diễn, bằng cách can thiệp vào bài phát biểu theo kịch bản hoặc chủ ý của họ
step on a frogđộng từChém gió
step on a rakeđộng từGiẫm lên mũi cào làm vườn khiến cán cào nhanh chóng nhô lên khỏi mặt đất, đập thẳng vào mặt người đi bộ
step on someone's toesđộng từGây khó chịu cho ai đó, đặc biệt là bằng cách cố gắng kiểm soát điều gì đó thuộc thẩm quyền của họ hoặc can thiệp vào công việc riêng tư của họ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem step, onUsed other than figuratively or idiomatically: see step, on.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
  • . , .
  • .

AI