Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Pha trộn (một loại thuốc) nhằm mục đích tăng số lượng và do đó thu lợi nhuận khi bán; pha loãng, cắtđộng từngoại động từ (transitive)To adulterate (a drug) for the purpose of increasing its bulk, and therefore the profit when sold; to dilute, cut.
- Áp bức hoặc ngược đãi (một người)động từngoại động từ (transitive)To oppress or mistreat (a person).
- Làm gián đoạn, chế ngự hoặc ghi đè (đường truyền khác có cùng tần số) bằng đường truyền của chính mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt, overpower, or override (another transmission on the same frequency) with one's own transmission.
- Xâm phạm lãnh thổ hoặc danh mục đầu tư của người khácđộng từngoại động từ (transitive)To intrude on someone else's turf or portfolio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step onNguyên thể (infinitive)
- steps onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stepped onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stepping onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step on itđộng từ | động từ | Lái xe nhanh; đạp ga |
| step on the gasđộng từ | động từ | Nhấn ga |
| step on a duckđộng từ | động từ | Chém gió |
| step on the laughsđộng từ | động từ | Kể chuyện cười quá nhanh khi diễn hài, không tạo được tiếng cười tối đa cho khán giả |
| step on someone's linesđộng từ | động từ | Can thiệp vào vai trò của ai đó, chẳng hạn như trong một buổi biểu diễn, bằng cách can thiệp vào bài phát biểu theo kịch bản hoặc chủ ý của họ |
| step on a frogđộng từ | động từ | Chém gió |
| step on a rakeđộng từ | động từ | Giẫm lên mũi cào làm vườn khiến cán cào nhanh chóng nhô lên khỏi mặt đất, đập thẳng vào mặt người đi bộ |
| step on someone's toesđộng từ | động từ | Gây khó chịu cho ai đó, đặc biệt là bằng cách cố gắng kiểm soát điều gì đó thuộc thẩm quyền của họ hoặc can thiệp vào công việc riêng tư của họ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem step, onUsed other than figuratively or idiomatically: see step, on.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
- . , .
- .