stelo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị tiền tệ của những người theo chủ nghĩa Quốc tế ngữ từ năm 1945 đến năm 1993, một trong những mục tiêu của họ là đạt được một loại tiền tệ thế giới duy nhấtdanh từA monetary unit of Esperantists from 1945 to 1993, one of whose aims was to achieve a single world currency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- steloDạng gốc (base form)
- steloj (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Họ từ (word family)
cùng gốc steloVí dụ
- : 1959, , 1 , aluminum-bronze 5 , 10 .
- . […] , 1959 (60), . […] , .