Dịch

stelography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật viết chữ hay khắc chữ trên cộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The art of writing or inscribing characters on pillars.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổστήληstḗlē“post, slab, pillar”

Ví dụ

  • […] ( ) , , […]

AI