Dịch

steelyard

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cân di động có chiều dài cánh tay không bằng nhaudanh từA transportable balance with unequal arm lengths.
  2. Nơi lưu trữ và bán thép (và có thể cả các kim loại khác)danh từA place where steel (and possibly other metals as well) is stored and sold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steelyardDạng gốc (base form)
  2. steelyardsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

steelyard“enclosed area, rod”

  1. dịch sát từ tiếng Hà Lanstaalhof
  2. dịch sát từ tiếng Hạ Đức trung đạiStalhof

AI