statutable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phù hợp với các quy định về quy mô, chất lượng, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)In conformity to statutes regarding size, quality etc.
- Được thực hiện hoặc giới thiệu bởi quy chế; bắt nguồn từ một đạo luật lập pháptính từkhông so sánh (not comparable)Made or introduced by statute; proceeding from an act of legislature.
- Mô tả một tội ác hoặc hành vi phạm tội được quy định bởi đạo luật; có thể bị trừng phạt về mặt pháp lýtính từkhông so sánh (not comparable)Describing a crime or offence regulated by statute; legally punishable.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ?