Dịch

statutable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phù hợp với các quy định về quy mô, chất lượng, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)In conformity to statutes regarding size, quality etc.
  2. Được thực hiện hoặc giới thiệu bởi quy chế; bắt nguồn từ một đạo luật lập pháptính từkhông so sánh (not comparable)Made or introduced by statute; proceeding from an act of legislature.
  3. Mô tả một tội ác hoặc hành vi phạm tội được quy định bởi đạo luật; có thể bị trừng phạt về mặt pháp lýtính từkhông so sánh (not comparable)Describing a crime or offence regulated by statute; legally punishable.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?

AI