Dịch

stature

B2danh từ (noun)
UK/ˈstæt͡ʃ.ə/US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vóc ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or animal's natural height when standing upright.
  2. Uy tín, tầm vóc, vị thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Respect (social standing) coming from achievement or development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statureDạng gốc (base form)
  2. staturesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grow in statureNâng cao vị thế
intellectual statureTầm vóc trí tuệ
international statureVị thế quốc tế
moral statureTầm vóc đạo đức
short in statureVóc người thấp bé

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bức tượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Statue.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistature
  2. từ tiếng Pháp cổstature
  3. từ tiếng Latinhstatūra

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Mount's Kane's Djimsiti's Chelsea's 2020 13 .Pha dứt điểm lạnh lùng của Mount từ đường chuyền của Kane sau khi Raheem Sterling chặn đường chuyền của Berat Djimsiti là minh chứng nữa cho tầm vóc ngày càng lớn của anh, và ngôi sao đang lên của Chelsea chắc chắn phải có suất đá chính khi Anh mở màn chiến dịch vòng chung kết Euro 2020 gặp Croatia tại Wembley vào ngày 13 tháng 6.
  • cao lên
  • .Ông ấy là người có vóc dáng thấp lùn.

AI