Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vóc ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or animal's natural height when standing upright.
- Uy tín, tầm vóc, vị thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Respect (social standing) coming from achievement or development.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statureDạng gốc (base form)
- staturesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow in stature | Nâng cao vị thế | |
| intellectual stature | Tầm vóc trí tuệ | |
| international stature | Vị thế quốc tế | |
| moral stature | Tầm vóc đạo đức | |
| short in stature | Vóc người thấp bé |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bức tượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Statue.
Họ từ (word family)
cùng gốc statureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistature
- từ tiếng Pháp cổstature
- từ tiếng Latinhstatūra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Mount's Kane's Djimsiti's Chelsea's 2020 13 .Pha dứt điểm lạnh lùng của Mount từ đường chuyền của Kane sau khi Raheem Sterling chặn đường chuyền của Berat Djimsiti là minh chứng nữa cho tầm vóc ngày càng lớn của anh, và ngôi sao đang lên của Chelsea chắc chắn phải có suất đá chính khi Anh mở màn chiến dịch vòng chung kết Euro 2020 gặp Croatia tại Wembley vào ngày 13 tháng 6.
- cao lên
- .Ông ấy là người có vóc dáng thấp lùn.