Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
statickiness
danh từ
(noun)
/ˈ
s
t
æ
t
ɪ
k
i
n
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất tĩnh tại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being staticky.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
shash
fuzziness
static cling
snowiness
Nguồn gốc
(etymology)
staticky
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất tĩnh tại
1
Trạng thái hoặc tính chất tĩnh tại
1
Trạng thái hoặc tính chất tĩnh tại