statehood
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tư cách bang, quy chế bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being a state, an autonomous subdivision of a federal country.
- Tư cách quốc gia, vị thế quốc giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statehoodDạng gốc (base form)
- statehoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Statehood Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Các ngày lễ để kỷ niệm ngày một lãnh thổ trở thành một tiểu bang |
Ví dụ
- 1959, 49 .Alaska không đạt được tư cách bang cho đến năm 1959, khi bang này trở thành bang thứ 49 của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
- .Độc lập hoàn toàn là cần thiết để có tư cách quốc gia.
- .Đồng thời, nhân dân Azerbaijan có những truyền thống nhà nước lâu đời nhất.