Dịch

starred

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/stɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Có hình sao, gắn sao, xếp hạng saotính từkhông so sánh (not comparable)Having a star or stars.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của starđộng từsimple past and past participle of star

Cụm từ (phrase)

ill-starredtính từChịu số phận tồi tệ; không may

Ví dụ

  • . , .Hệ thống Michelin không còn như trước đây nữa. Theo báo cáo của Đại học London, các nhà hàng được gắn sao về mặt thống kê có nhiều khả năng đóng cửa hơn các địa điểm được đánh giá cao nhưng không có danh hiệu này.
  • .Bộ phim do Yanni đóng chính.
  • .

Nguồn gốc (etymology)

star-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạisterred

AI