Dịch

stanch

động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngăn chặn dòng chảy của (nước hoặc chất lỏng khác)động từngoại động từ (transitive)To stop the flow of (water or some other liquid).
  2. Ngăn chặn dòng chảy của (máu); Ngoài ra, để ngăn chặn (một vết thương) chảy máuđộng từngoại động từ (transitive)To stop the flow of (blood); also, to stop (a wound) from bleeding.
  3. Làm cho (một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác) kín nước hoặc chịu được thời tiếtđộng từngoại động từ (transitive)To make (a building or other structure) watertight or weatherproof.
  4. Cửa xả lũ để tích tụ nước, dùng để thả thuyền qua phần cạn của dòng suối bằng cách xả nước; Ngoài ra, một con đập hoặc âu thuyền trên sôngdanh từA floodgate by which water is accumulated, for floating a boat over a shallow part of a stream by its release; also, a dam or lock in a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stanchNguyên thể (infinitive)
  2. stanchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stanchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stanchingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trạng từ (adverb) 1
Kiểm tra hoặc dừng lại
  1. ngoại động từ (transitive)Kiểm tra hoặc dừng lại, hoặc ngăn chặn (một hành động)To check or stop, or deter (an action).

Ví dụ

  • làm cầm máu một vết thương
  • người bạn trung thành
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistanch
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổestanche“pond; tank”

AI