Dịch

stalking

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đi rón rén, sự lén lútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of going stealthily.
  2. Săn rình, rình bắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hunting for game by moving silently and stealthily or by waiting in ambush.
  3. Tội rình rập, tội theo dõi quấy rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of following or harassing another person, causing that person to fear death or injury.
  4. Thân, cuốngđộng từpresent participle and gerund of stalk

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stalkingDạng gốc (base form)
  2. stalkingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cyber stalkingTheo dõi trên mạng
stalking victimNạn nhân bị đeo bám
criminal stalkingTội đeo bám
convicted of stalkingBị kết tội rình rập
stalking behaviorHành vi rình rập
victim of stalkingNạn nhân bị theo dõi
stalking horsedanh từCon ngựa được sử dụng làm vỏ bọc cho trò chơi rình rập của thợ săn
deer stalkingdanh từViệc săn hươu bằng cách rình rập hoặc ăn trộm chúng mà không hề hay biết

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc tuốt cuống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc tuốt cuống, việc ngắt cuốngThe removal of stalks from bunches of grapes prior to winemaking.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistalkynge
  2. từ tiếng Anh cổstealcung
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stalkungu
danh từ

stalk#Etymology_1“the stem of a plant”-ing

Ví dụ

  • .Anh ta cứ bám theo cô ấy mãi.
  • ?Cậu đang theo dõi tôi à?
  • .Sami đang bám theo tôi.

AI