Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự đi rón rén, sự lén lútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of going stealthily.
- Săn rình, rình bắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hunting for game by moving silently and stealthily or by waiting in ambush.
- Tội rình rập, tội theo dõi quấy rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of following or harassing another person, causing that person to fear death or injury.
- Thân, cuốngđộng từpresent participle and gerund of stalk
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stalkingDạng gốc (base form)
- stalkingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cyber stalking | Theo dõi trên mạng | |
| stalking victim | Nạn nhân bị đeo bám | |
| criminal stalking | Tội đeo bám | |
| convicted of stalking | Bị kết tội rình rập | |
| stalking behavior | Hành vi rình rập | |
| victim of stalking | Nạn nhân bị theo dõi | |
| stalking horsedanh từ | danh từ | Con ngựa được sử dụng làm vỏ bọc cho trò chơi rình rập của thợ săn |
| deer stalkingdanh từ | danh từ | Việc săn hươu bằng cách rình rập hoặc ăn trộm chúng mà không hề hay biết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc tuốt cuống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc tuốt cuống, việc ngắt cuốngThe removal of stalks from bunches of grapes prior to winemaking.
Họ từ (word family)
cùng gốc stalkingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistalkynge
- từ tiếng Anh cổstealcung
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stalkungu
danh từ
stalk#Etymology_1“the stem of a plant”-ing
Ví dụ
- .Anh ta cứ bám theo cô ấy mãi.
- ?Cậu đang theo dõi tôi à?
- .Sami đang bám theo tôi.